XE SỊN – GẦM CAO – HẠNG C - NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC TỪ INDONESIA
Hàng ngoại nhập khẩu SUV hạng C, thiết kế hiện đại, vận hành mạnh mẽ và an toàn vượt trội
Chiến binh OMODA C5 LUXURY tự hào là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn!
CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH ƯU VIỆT
Bảo hành: Động cơ lên đến 10 năm & thân xe 7 năm
Liên hệ đặt xe ngay hôm nay để nhận ưu đãi cực hấp dẫn
Hotline : 0907.293.799
Địa chỉ: Số 42 Đường Võ Nguyên Giáp, Phú An, Phú Thứ, Cái Răng, Tp. Cần Thơ
| Nội dung | Thông số / Trang bị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| Phân khúc | SUV / Crossover hạng B |
| Xuất xứ | Nhập khẩu |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 4.400 x 1.830 x 1.588 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.630 mm |
| Khoảng sáng gầm | 169 mm |
| Trọng lượng không tải | 1.420 kg |
| Động cơ | 1.5L xăng hút khí tự nhiên |
| Công suất cực đại | Khoảng 111–113 mã lực |
| Mô-men xoắn cực đại | 138 Nm |
| Hộp số | CVT (Vô cấp) |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu sử dụng | Xăng |
| Mâm xe | 17 inch hợp kim nhôm |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn |
| Phanh trước / sau | Đĩa thông gió / Đĩa |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Tiêu thụ nhiên liệu (khoảng) | 7,1–7,3 L/100 km |
| Đèn trước | Halogen projector |
| Màn hình giải trí |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại động cơ | 1.5 L xăng, hút khí tự nhiên |
| Mã động cơ | (Tùy thị trường/nhà sản xuất cung cấp) |
| Công suất cực đại | ~111 – 113 mã lực |
| Mô-men xoắn cực đại | 138 Nm |
| Hộp số | CVT (Vô cấp) |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu sử dụng | Xăng |
| Hệ thống phun nhiên liệu | (Tùy cấu hình – thường phun điện tử) |
| Tiêu chuẩn khí thải | (Tùy thị trường – thông thường đạt chuẩn hiện hành) |
| Hạng mục An toàn/An ninh | Trang bị/Thông số |
|---|---|
| Hệ thống túi khí | Túi khí trước / bên / rèm (số lượng tùy thị trường) |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có (tùy thị trường/phiên bản) |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Cảnh báo/chống trượt khi vào cua (TSC/TCS) | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Camera lùi | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có (tùy trang bị) |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang sau (RCTA) | Có (tùy trang bị) |
| Khóa cửa tự động khi chạy | Có |
| Khóa cửa trung tâm | Có |
| Hệ thống chống trộm / báo động | Có |
| Khoá trẻ em cửa sau | Có |
| Ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Giảm chấn va chạm/cấu trúc hấp thụ lực | Khung chịu lực an toàn tiêu chuẩn |
Không
| Hạng mục Nội thất | Trang bị / Thông số |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da tổng hợp / nỉ pha da (tùy thị trường) |
| Ghế lái | Điều chỉnh cơ / chỉnh điện (tùy trang bị) |
| Ghế phụ | Ghế hành khách trước điều chỉnh cơ |
| Hàng ghế sau | Gập 60:40, có tựa tay trung tâm |
| Không gian trần / khoang hành khách | Rộng rãi cho 5 người, không gian để chân thoải mái |
| Tay lái | Bọc da, tích hợp nút điều khiển |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió điều hòa sau | Có |
| Màn hình giải trí trung tâm | Màn hình cảm ứng lớn (kích thước phụ thuộc trang bị) |
| Hệ thống giải trí | Apple CarPlay & Android Auto (có thể không dây) |
| Loa / âm thanh | Hệ thống âm thanh đa loa tiêu chuẩn |
| Định vị / Navigation | Có (tùy thị trường) |
| Cổng kết nối / sạc | USB / Bluetooth / sạc không dây (tùy cấu hình) |
| Tay nắm cửa trong | Mạ crom / phối màu cao cấp |
| Đèn nội thất | Đèn trang trí nội thất |
| Cửa sổ điều khiển điện | Có, kèm chức năng chống kẹt |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động / chỉnh tay (tùy trang bị) |
| Hộc chứa đồ & tiện ích khác | Nhiều hộc chứa, ngăn đựng cốc |
| Chìa khóa | Smart key / chìa khóa thông minh |
| Khởi động | Nút bấm Start/Stop |
| Hạng mục Ngoại thất | Trang bị / Thông số |
|---|---|
| Đèn chiếu sáng trước | Đèn trước projector (Halogen) hoặc LED (tuỳ thị trường) |
| Tự động bật/tắt đèn | Có |
| Đèn chạy ban ngày (DRL) | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn phanh phụ trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài | Gập điện, tích hợp xi-nhan LED |
| Cửa sổ trời / Moonroof | Có (tuỳ thị trường / trang bị) |
| Tay nắm cửa | Mạ crom / đồng màu thân xe |
| Thanh giá nóc (Roof Rails) | Có (tuỳ thị trường) |
| Cản trước / sau | Thiết kế thể thao, đồng màu thân xe |
| Ống xả | 1 ống xả |
| Kính chiếu hậu chống chói tự động | Có (tuỳ trang bị) |
| Kính cửa sổ | Hạ kính một chạm, chống kẹt (trước/tất cả cửa tùy trang bị) |
| Vành & lốp | Mâm hợp kim 17 inch / Lốp tương ứng |
| Viền cửa sổ | Mạ crom |
| Cảm biến khoảng cách trước | Không / Có (tùy thị trường) |
| Cảm biến khoảng cách sau | Có |
| Camera 360 / Camera trước | (Tùy chọn / gói trang bị) |
| Tấm ốp bậc cửa / bảo vệ hông xe | Có (tuỳ trang bị) |
| Màu xe tiêu chuẩn | Nhiều tùy chọn màu ngoại thất |
| Hạng mục Tiện ích khác | Trang bị / Tính năng |
|---|---|
| Khởi động & Chìa khóa | Nút bấm Start/Stop, Smart Key |
| Hệ thống chìa khóa thông minh | Có |
| Cửa khoang hành lý mở điện | Có / điện (tuỳ thị trường) |
| Gạt mưa | Gạt mưa tự động |
| Cảm biến mưa | Có (tùy trang bị) |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM) | Có (tùy trang bị) |
| Hệ thống màn hình đa chức năng lái | Màn hình kỹ thuật số/Analog kết hợp |
| Đa phương tiện | Kết nối Bluetooth/USB, Apple CarPlay & Android Auto |
| Sạc không dây (Wireless Charger) | Có (tùy trang bị) |
| Ổ điện 12V / USB trong xe | Có |
| Hộc chứa đồ phía trước / sau / cổng sạc | Có |
| Cốp sau mở điện / rảnh tay (Hands-free) | Có (tùy trang bị) |
| Chức năng giữ phanh tự động (Auto Hold) | Có |
| Giới hạn tốc độ (Speed Limiter) | Có (tùy thị trường) |
| Cruise Control | Có |
| Chế độ lái | Thường có các chế độ lái (Eco/Normal/Sport) (tùy trang bị) |
| Khoang hành lý | Rộng, sàn phẳng khi gập ghế sau |
| Đèn chiếu sáng tự động | Có |
| Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói | Có (tuỳ trang bị) |
| Mở / khóa cửa thông minh từ xa | Có |